魚米之鄉
ngư mễ chi hương
Hán Việt: ngư mễ chi hương · Pinyin: yú mǐ zhī xiāng
Tổng quan
(nghĩa đen) vùng đất cá và gạo | (nghĩa bóng) vùng màu mỡ | đất lành chim đậu vùng đất giàu lắm cá nhiều thóc; quê hương của cá và gạo。指盛產魚和大米的富庶的地方。
Nghĩa
Việt
- Cihui (nghĩa đen) vùng đất cá và gạo | (nghĩa bóng) vùng màu mỡ | đất lành chim đậu vùng đất giàu lắm cá nhiều thóc; quê hương của cá và gạo。指盛產魚和大米的富庶的地方。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指盛产鱼和稻米的富饶地方。
Eng
- CC-CEDICT (lit.) land of fish and rice|(fig.) fertile region|land of milk and honey
- Cihui (lit.) land of fish and rice; (fig.) fertile region; land of milk and honey