魚肉鄉里
ngư nhục hương lí
Hán Việt: ngư nhục hương lí · Pinyin: yú ròu xiāng lǐ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鱼肉:指受宰割者。后比喻用暴力欺凌,任意残害无辜的人们。
- Tân Hoa Tự Điển 鱼肉比喻受宰割;乡里老百姓。把地方上的老百姓当作鱼、肉一样任意宰割。
Eng
- Cihui 魚肉鄉里 úròu xiānglǐ v.o. oppress/victimize village people