鱼贯而入

yú guàn ér rùngư quán nhi nhập

Hán Việt: ngư quán nhi nhập · Pinyin: yú guàn ér rù

Tổng quan

đi vào theo hàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

象游鱼一样一个跟着一个地接连着走。形容一个接一个地依次序进入。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

如游魚首尾相接,一個挨著一個陸續進入。明.湯顯祖《南柯記》第三八齣:「這等,我三人魚貫而入。」《文明小史》第五一回:「直等到噹噹噹的三響,大家魚貫而入,各人認明白各人的坐位。」

Cấu tạo: 魚 (ngư) + 貫 (quán) + 而 (nhi) + 入 (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lần lượt đi vào
  • Tần suất từ đi vào theo hàng
  • Biên soạn 魚貫而入 úguàn'érrù f.e. file in one after another

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象游鱼一样一个跟着一个地接连着走。形容一个接一个地依次序进入。

Eng

  • Cihui to walk in in a line
  • Tần suất từ 魚貫而入 úguàn'érrù f.e. file in one after another

Từ liên quan

Gần nghĩa

鱼贯而行 · 鱼贯而出 · 鱼贯成行 · 鱼贯雁行 · 鱼贯而进 · 鱼贯而前 · 鱼贯雁比 · 魚貫雁比