鱼贯而出
ngư quán nhi xuất
Hán Việt: ngư quán nhi xuất · Pinyin: yú guàn ér chū
Tổng quan
đi ra theo hàng; đi ra nối đuôi nhau
像游鱼那样连贯着出现。
如游魚首尾相接連,一個挨著一個陸續而出。《隋書.卷三.煬帝紀上》:「癸卯,經大斗拔谷,山路隘險,魚貫而出。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lần lượt đi ra
- Tần suất từ đi ra theo hàng; đi ra nối đuôi nhau
- Biên soạn 魚貫而出 úguàn'érchū f.e. file out (of)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 像游鱼那样连贯着出现。
Eng
- Cihui to file out; to walk out in a line
- Tần suất từ 魚貫而出 úguàn'érchū f.e. file out (of)