鱼贯而进

yú guàn ér jìnngư quán nhi tiến

Hán Việt: ngư quán nhi tiến · Pinyin: yú guàn ér jìn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

象游鱼头尾相接一样。形容连续行进。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

如游魚首尾相接,一個挨著一個依序前進。《三國志.卷二八.魏書.鄧艾傳》:「將士皆攀木緣崖,魚貫而進。」明.朱權《荊釵記》第一七齣:「左右,舉子入試者,用意搜檢,以防懷挾,著他魚貫而進。」也作「魚貫而行」。

Cấu tạo: 魚 (ngư) + 貫 (quán) + 而 (nhi) + 進 (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lần lượt tiến vào
  • Biên soạn 魚貫而進 úguàn'érjìn f.e. proceed in Indian/single file

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象游鱼头尾相接一样。形容连续行进。

Eng

  • Cihui 魚貫而進 úguàn'érjìn f.e. proceed in Indian/single file

Từ liên quan

Gần nghĩa

鱼贯而行 · 鱼贯而入 · 鱼贯而出 · 鱼贯成行 · 鱼贯雁行 · 鱼贯而前 · 鱼贯雁比 · 魚貫雁比