魚龍曼延

yú lóng màn yán ngư long mạn duyên

Hán Việt: ngư long mạn duyên · Pinyin: yú lóng màn yán

Tổng quan

Cấu tạo: (ngư) + (long) + (mạn) + (duyên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①古代百戏杂耍名。由艺人执持制作的珍异动物模型表演,有幻化的情节。鱼龙即所谓猞猁之兽,曼延亦兽名。②喻虚假多变,玩弄权术。亦作“鱼龙漫衍”。亦作“鱼龙
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"鱼龙漫衍"。亦作"鱼龙曼衍"。 2.古代百戏杂耍名。由艺人执持制作的珍异动物模型表演,有幻化的情节。鱼龙即所谓猞猁之兽,曼延亦兽名。 3.喻虚假多变,玩弄权术。
  • Tân Hoa Tự Điển ①古代百戏杂耍名。由艺人执持制作的珍异动物模型表演,有幻化的情节。鱼龙即所谓猞猁之兽,曼延亦兽名。②喻虚假多变,玩弄权术。亦作鱼龙漫衍”。亦作鱼龙