魯斤燕削

lǔ jīn yàn xuē lỗ cân yến tước

Hán Việt: lỗ cân yến tước · Pinyin: lǔ jīn yàn xuē

Tổng quan

Cấu tạo: (lỗ) + (cân) + (yến) + (tước)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鲁之削(小刀),宋之斤(斧头),质量都很好;如易地生产,在鲁造斤而在燕制削,质量不会优良。比喻由于地域等条件限制,学习模仿达不到原来水平。