fáng phường

Hán Việt: phường · Pinyin: fáng

Tổng quan

cá tráp Zeus japanicus

魴赬 · 魴魚 · 魴鰥 · 魴魚尾 · 嘉魴 · 文魴 · 青魴 · 魚魴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfáng
Hán Việtphường
Quảng Đôngfong4
Mân Namhang
Nhật BảnHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄤˊ
Hán ngữ Trung cổbyang
Baxter-Sagart[b]aŋ
Hán ngữ Thượng cổ[b]aŋ
Phản thiết符方切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con cá phường, cá mè.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。魚綱鯉科。銀灰色。體形似鯿,胸平,背部隆起。草食性,為淡水經濟魚類之一。

Eng

  • CC-CEDICT bream|Zeus japanicus

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤符方切,音房。【說文】赤尾魚。或从㫄作𩷸。【詩·周南】魴魚赬尾。【傳】魚勞則尾赤。【疏】魴魚尾本不赤,赤故爲勞也。【陸璣疏】魴魚,廣而薄,肥恬而少力,細鱗,魚之美者。【爾雅·釋魚】魴魾。【註】江東呼魴魚爲鯿。一名魾。梁水魴尤美,故鄕語曰:居就糧,梁水魴。【正字通】魴魚小頭縮項,闊腹穹脊,細鱗,色靑白,腹內肪甚腴。又姓。【姓氏急就篇】漢有魴山。

Thuyết Văn

赤尾魚也。 从魚。方聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周南曰。魴魚赬尾。釋魚曰。魴、魾。傳曰。魚勞則尾赤。按此傳當有魴魚也三字。以魴勞赤尾興如𤈦。非謂魴必赬尾也。左傳。如魚竀尾。衡流而方羊。亦謂其困頓。許以赤尾魚釋魴。殆失之。魴卽鯿魚也。許列字亦二篆相比近。而不言爲一。 符方切。十部。

【魴】 (phường) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 方 (phương) Phiên thiết: Phù phương thiết Thượng tự: 符 (phù) | Hạ tự: 方 (phương) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) vĩ (Đuôi.) ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鰟 · 𩷸 · 鰟 · 鲂 · 鲂 · 鲂