鲍鱼之肆

bào yú zhī sìbảo ngư chi tứ

Hán Việt: bảo ngư chi tứ · Pinyin: bào yú zhī sì

Tổng quan

"chinese_explanation": "鲍咸鱼; 肆店铺。卖咸鱼的店。比喻坏人成堆的地方。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

鲍:咸鱼; 肆:店铺。卖咸鱼的店。比喻坏人成堆的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

賣醃魚的店鋪。比喻臭穢的地方、惡劣的環境或小人聚集的場所。漢.劉向《說苑.卷一七.雜言》:「與惡人居,如入鮑魚之肆,久而不聞其臭,亦與之化矣。」《孔子家語.卷四.六本》:「與不善人居,如入鮑魚之肆,久而不聞其臭,亦與之化矣。」

Cấu tạo: 鮑 (bảo) + 魚 (ngư) + 之 (chi) + 肆 (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 肆店铺。
  • Biên soạn 卖咸鱼的店。
  • Biên soạn 比喻坏人成堆的地方。"}
  • Biên soạn id. objectionable environment

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鲍:咸鱼; 肆:店铺。卖咸鱼的店。比喻坏人成堆的地方。

Eng

  • Cihui 鮑魚之肆 àoyúzhīsì id. objectionable environment
  • Tần suất từ id. objectionable environment

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

芝兰之室