芝兰之室
chi lan chi thất
Hán Việt: chi lan chi thất · Pinyin: zhī lán zhī shì
Tổng quan
nghĩa đen: phòng có hoa diên vĩ và lan (thành ngữ); nghĩa bóng: ở cùng người giàu có và vui vẻ
语出《孔子家语·六本》与善人居,如入芝兰之室,久闻而不知其香,即与之化矣。”后以喻助人从善的环境。
芝、蘭皆香草。芝蘭之室比喻良好的環境。《孔子家語.卷四.六本》:「與善人居,如入芝蘭之室,久而不聞其香,即與之化矣!」北齊.顏之推《顏氏家訓.慕賢》:「是以與善人居,如入芝蘭之室,久而自芳也。」也作「蘭芷之室」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: ở cùng người giàu có và vui vẻ
- Biên soạn 芝蘭之室 hīlánzhīshì id. morally fine environment
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 语出《孔子家语·六本》与善人居,如入芝兰之室,久闻而不知其香,即与之化矣。”后以喻助人从善的环境。
Eng
- Cihui 芝蘭之室 hīlánzhīshì id. morally fine environment