鳏寡孤独

guān guǎ gū dúquan quả cô độc

Hán Việt: quan quả cô độc · Pinyin: guān guǎ gū dú

Tổng quan

neo đơn; không vợ không con

新华 · Tân Hoa Đại lục

泛指没有劳动力而又没有亲属供养的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

孤獨困苦、無依無靠的人。語本《孟子.梁惠王下》:「老而無妻曰鰥,老而無夫曰寡,老而無子曰獨,幼而無父曰孤,此四者,天下之窮民而無告者。」也作「矜寡孤獨」。

Cấu tạo: 鰥 (quan) + 寡 (quả) + 孤 (cô) + 獨 (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: người góa vợ, góa chồng, trẻ mồ côi và không con cái

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指没有劳动力而又没有亲属供养的人。

Eng

  • Cihui lit. widowers, widows, orphans and the childless (idiom); fig. people with no one left to rely on

Từ liên quan

Gần nghĩa

孤独于世 · 孤独的人 · 孤獨地獄 · 孤独性 · 孤独症 · 孤独的 · 孤獨園 · 孤独矜寡