鱗次櫛比
lân thứ trất bỉ
Hán Việt: lân thứ trất bỉ · Pinyin: lín cì zhì bǐ
Tổng quan
hàng loạt san sát san sát (nối tiếp); chi chít; san sát như bát úp (như hình vẩy cá, hình răng lược)。像魚鱗和梳子的齒一樣,一個挨著一個地排列著,多用來形容房屋等密集。也說櫛比鱗次。 路旁各種建築鱗次櫛比。 các toà kiến trúc ở hai bên đường nối tiếp san sát nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng loạt san sát san sát (nối tiếp); chi chít; san sát như bát úp (như hình vẩy cá, hình răng lược)。像魚鱗和梳子的齒一樣,一個挨著一個地排列著,多用來形容房屋等密集。也說櫛比鱗次。 路旁各種建築鱗次櫛比。 các toà kiến trúc ở hai bên đường nối tiếp san sát nhau.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 栉:梳篦的总称。象鱼鳞和梳子齿那样有次序地排列着。多用来形容房屋或船只等排列得很密很整齐。
- Tân Hoa Tự Điển 像鱼鳞和梳齿般密密排列小街两旁,卖百货的摊子鳞次栉比地排列着。
- Tân Hoa Tự Điển 栉梳篦的总称。象鱼鳞和梳子齿那样有次序地排列着。多用来形容房屋或船只等排列得很密很整齐。
Eng
- CC-CEDICT row upon row
- Cihui row upon row