鳥散魚潰

niǎo sàn yú kuì điểu tán ngư hội

Hán Việt: điểu tán ngư hội · Pinyin: niǎo sàn yú kuì

Tổng quan

Cấu tạo: (điểu) + (tán) + (ngư) + (hội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人紛亂逃離,如魚、鳥般潰散。《宋史.卷一.宋武帝本紀》:「追奔逐北,揚旍江濱,偏旅浮海,指日遄至,番禺之功,俘級萬數,左里之捷,鳥散魚潰,元凶遠竄,傳首萬里。」也作「魚驚鳥散」。