鳥盡弓藏

niǎo jìn gōng cáng điểu tận cung tàng

Hán Việt: điểu tận cung tàng · Pinyin: niǎo jìn gōng cáng

Tổng quan

nghĩa đen: chim hết thì cất cung (thành ngữ) | nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng có mới nới cũ; chim hết mới cất cung tên; ăn cháo đá bát; vắt chanh bỏ vỏ (sau khi thành công thì quên ngay những người từng cộng tác với mình)。比喻事情成功以後,把曾經出過力的人一腳踢開。參看〖免死狗烹〗。

Cấu tạo: (điểu) + (tận) + (cung) + (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chim hết thì cất cung (thành ngữ) | nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng có mới nới cũ; chim hết mới cất cung tên; ăn cháo đá bát; vắt chanh bỏ vỏ (sau khi thành công thì quên ngay những người từng cộng tác với mình)。比喻事情成功以後,把曾經出過力的人一腳踢開。參看〖免死狗烹〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飛鳥射盡之後,就收起弓箭不用。語本《史記.卷四一.越王句踐世家》:「蜚鳥盡,良弓藏;狡兔死,走狗烹。」比喻天下平定之後便遺棄功臣。三國魏.曹丕〈煌煌京洛行〉:「淮陰五刑,鳥盡弓藏。保身全名,獨有子房。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. the birds are over, the bow is put away (idiom); fig. to get rid of sb once he has served his purpose
  • Cihui lit. the birds are over, the bow is put away (idiom); fig. to get rid of sb once he has served his purpose