鳥驚魚潰

niǎo jīng yú kuì điểu kinh ngư hội

Hán Việt: điểu kinh ngư hội · Pinyin: niǎo jīng yú kuì

Tổng quan

Cấu tạo: (điểu) + (kinh) + (ngư) + (hội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻驚慌無措,急忙逃散。《隋書.卷七○.楊玄感傳.史臣曰》:「民力凋盡,徭戍無期,率土之心,鳥驚魚潰。」也作「魚驚鳥散」。