鳳冠霞帔

fèng guān xiá pèi phượng quan hà bí

Hán Việt: phượng quan hà bí · Pinyin: fèng guān xiá pèi

Tổng quan

Cấu tạo: (phượng) + (quan) + (hà) + (bí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時后妃的冠飾。明清時亦作為嫁服。《儒林外史》第五三回:「聘娘聽了,忙走到房裡梳了頭,穿了衣服,那婢子又送了鳳冠霞帔,穿帶起來。」《紅樓夢》第五回:「詩後又畫一盆茂蘭,旁有一位鳳冠霞帔的美人。」

Eng

  • Cihui 鳳冠霞帔 èngguānxiápèi id. <trad.> headgear and dress of a lady/bride