鳳毛濟美
phượng mao tể mĩ
Hán Việt: phượng mao tể mĩ · Pinyin: fèng máo jì měi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容子有父風,能繼承、發揚先人的事業。多用以稱頌他人的子孫。《官場現形記》第三四回:「你聽見說,他們世兄即日也要保道臺,真正是鳳毛濟美,可欽可敬!」
Eng
- Cihui 鳳毛濟美 èngmáojìměi id. rare and precious things/persons