鳳髓龍肝

fèng suǐ lóng gān phượng tủy long can

Hán Việt: phượng tủy long can · Pinyin: fèng suǐ lóng gān

Tổng quan

Cấu tạo: (phượng) + (tủy) + (long) + (can)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻極為珍稀的食物。明.朱權《荊釵記》第三齣:「奇珍擺列,渾如洞府仙寰,美食嘉殽,堪並鳳髓龍肝。」也作「麟肝鳳髓」、「龍肝鳳髓」。

Eng

  • Cihui 鳳髓龍肝 èngsuǐlónggān id. rare delicacies