鳴金擊鼓

minh kim kích cổ

Hán Việt: minh kim kích cổ

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (kim) + (kích) + (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敲鑼打鼓。古時打仗用來指揮士兵前進後退的信號,藉以助勢或示威。如:「他傳令軍士們鳴金擊鼓,準備一舉攻下敵人的城池。」

Eng

  • Cihui 鳴金擊鼓 íngjīnjīgǔ f.e. beat gongs and drums