鳴鼓而攻

míng gǔ ér gōng minh cổ nhi công

Hán Việt: minh cổ nhi công · Pinyin: míng gǔ ér gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (cổ) + (nhi) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 群起聲討。《論語.先進》:「季氏富於周公,而求也為之聚斂而附益之。子曰:『非吾徒也。小子鳴鼓而攻之可也。』」《兒女英雄傳》第三九回:「如今見我這等回來,他們竟自閉門不納,還道我不是安份之徒,竟大家鳴鼓而攻起來。」

Eng

  • Cihui 鳴鼓而攻 ínggǔ'érgōng f.e. publicly attack sb.