鴉片戰爭

yā piàn zhàn zhēng nha phiến chiến tranh

Hán Việt: nha phiến chiến tranh · Pinyin: yā piàn zhàn zhēng

Tổng quan

Chiến tranh Nha phiến 1840-1842 và 1860-1861 chiến tranh nha phiến (nước Anh mượn cớ Trung Quốc cấm thương nhân Anh buôn bán thuốc phiện nên phát động chiến tranh xâm lược Trung Quốc 1840-1842, sau khi chiến tranh bùng nổ Lâm Tắc Từ lãnh đạo nhân dân yêu nước ở Quảng Đông kiên quyết chống lại, nhưng triều đình nhà Thanh mục nát nhiều lần thoả hiệp với quân xâm lược, để cho quân xâm lược lần lượt đ…

Cấu tạo: (nha) + (phiến) + (chiến) + (tranh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chiến tranh Nha phiến 1840-1842 và 1860-1861 chiến tranh nha phiến (nước Anh mượn cớ Trung Quốc cấm thương nhân Anh buôn bán thuốc phiện nên phát động chiến tranh xâm lược Trung Quốc 1840-1842, sau khi chiến tranh bùng nổ Lâm Tắc Từ lãnh đạo nhân dân yêu nước ở Quảng Đông kiên qu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清道光二十年至二十二年,因英人販運鴉片於中國而起的戰爭。初派林則徐赴廣東嚴辦,英遂大舉來侵,攻陷沿海各地,清廷恐,乃派耆英、伊里布至江寧與英議和,訂南京條約。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1840-1842年英国对中国发动的侵略战争。18世纪末,英国向中国大量输入鸦片,毒害中国人民,引起清政府财政困难。1839年,钦差大臣林则徐到广州查禁鸦片。次年6月,英国发动侵华战争,战场主要在广东、福建、浙江、江苏等地。以林则徐为代表的爱国官兵和以三元里人民为代表的沿海沿江人民,给英国侵略者以沉重打击。由于清政府的腐败,对内排斥抵抗派,破坏和镇压人民的抗英斗争;对外妥协求和,使战争遭到失败。1842年8月,清政府被迫签订丧权辱国的《中英南京条约》。从此,中国开始沦为半殖民地半封建社会。

Eng

  • CC-CEDICT the Opium Wars of 1840-1842 and 1860-1861
  • Cihui the Opium Wars of 1840-1842 and 1860-1861