鴉雀無聞

yā què wú wén nha tước vô văn

Hán Việt: nha tước vô văn · Pinyin: yā què wú wén

Tổng quan

Cấu tạo: (nha) + (tước) + (vô) + (văn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常寂靜。《紅樓夢》第三一回:「碧痕、秋紋、麝月等眾丫鬟見吵鬧,都鴉雀無聞的在外頭聽消息。」也作「鴉雀無聲」、「鴉鵲無聲」。

Eng

  • Cihui 鴉雀無聞 āquèwúwén f.e. silence reigns