鴉飛鵲亂

yā fēi què luàn nha phi thước loạn

Hán Việt: nha phi thước loạn · Pinyin: yā fēi què luàn

Tổng quan

Cấu tạo: (nha) + (phi) + (thước) + (loạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容紛亂的樣子。多指受驚恐而慌亂的狀態。《英烈傳》第二三回:「就將火四散放起,烈焰沖天,吳兵鴉飛鵲亂的逃走。」也作「鴉飛雀亂」。