鴛鴦蝴蝶派
uyên ương hồ điệp phái
Hán Việt: uyên ương hồ điệp phái · Pinyin: yuān yang hú dié pài
Tổng quan
Trường phái văn học uyên ương và bướm khoảng năm 1900, bị hiện thực xã hội chủ nghĩa phê phán là lãng mạn và bình dân
Nghĩa
Việt
- Cihui Trường phái văn học uyên ương và bướm khoảng năm 1900, bị hiện thực xã hội chủ nghĩa phê phán là lãng mạn và bình dân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 於辛亥革命後至五四運動前盛行於上海的一支文學流派。因其作品多描述男女之間情事,猶如「相悅相戀,分拆不開,柳陰花下,像一對蝴蝶,一雙鴛鴦一樣。」故稱為「鴛鴦蝴蝶派」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文学流派。辛亥革命至五四时期形成于上海。据说因徐枕亚的作品中多用鸳鸯”、蝴蝶”等词而得名。作品多描叙新才子佳人的哀情,影响较大的有《玉梨魂》、《兰娘哀史》、《美人福》。
Eng
- CC-CEDICT Mandarin ducks and butterfly (i.e. love birds) literary school around 1900, criticized as populist and romantic by socialist realists
- Cihui Mandarin ducks and butterfly (i.e. love birds) literary school around 1900, criticized as populist and romantic by socialist realists