鵝行鴨步

é xíng yā bù nga hành áp bộ

Hán Việt: nga hành áp bộ · Pinyin: é xíng yā bù

Tổng quan

chậm như rùa: chậm rì

Cấu tạo: (nga) + (hành) + (áp) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chậm như rùa: chậm rì
  • Cihui chậm như rùa; chậm rì。形容行動遲緩。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻走路緩慢。元.楊訥《西游記》第一三齣:「狼心狗行潛蹤闞,鵝行鴨步懷愚濫。」《水滸傳》第三二回:「你兩個閑常在鎮上抬轎時,只是鵝行鴨步。如今卻怎地這等走的快?」也作「鴨步鵝行」。

Eng

  • Cihui 鵝行鴨步 xíngyābù f.e. waddle