鵲巢鳩佔

què cháo jiū zhànthước sào cưu chiêm

Hán Việt: thước sào cưu chiêm · Pinyin: què cháo jiū zhàn

Tổng quan

CƯU CHIÊM tu hú sẵn tổ; chim cưu chiếm tổ chim khách; chiếm nhà đất của người khác (ví với việc chiếm địa vị, nhà cửa, ruộng đất của người khác)

新华 · Tân Hoa Đại lục

《诗·召南·鹊巢》维鹊有巢,维鸠居之。”意为鸠自己不垒巢而占据鹊巢。多比喻强占他人居处等。

Cấu tạo: 鵲 (thước) + 巢 (sào) + 鳩 (cưu) + 佔 (chiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một người gây dựng, kẻ khác hưởng (thành ngữ)
  • Cihui hưởng thụ khi không tự mình gieo trồng
  • Biên soạn 鵲巢鳩占 uècháojiūzhàn id. illegal occupation of another's place

Eng

  • Cihui 鵲巢鳩占 uècháojiūzhàn id. illegal occupation of another's place

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喧宾夺主