鶯歌蝶舞

yīng gē dié wǔoanh ca điệp vũ

Hán Việt: oanh ca điệp vũ · Pinyin: yīng gē dié wǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

莺啼如歌,蝶飞若舞。形容春光明媚,万物欢悦。亦比喻形势大好。同“莺歌燕舞”。

Cấu tạo: 鶯 (oanh) + 歌 (ca) + 蝶 (điệp) + 舞 (vũ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

莺歌燕舞 · 鶯歌鎮 · 莺歌燕语 · 莺歌燕鸣 · 鶯歌燕語