鳥盡弓藏
điểu tận cung tàng
Hán Việt: điểu tận cung tàng · Pinyin: niǎo jìn gōng cáng
Tổng quan
nghĩa đen: chim hết thì cất cung (thành ngữ) | nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng có mới nới cũ; chim hết mới cất cung tên; ăn cháo đá bát; vắt chanh bỏ vỏ (sau khi thành công thì quên ngay những người từng cộng tác với mình)。比喻事情成功以後,把曾經出過力的人一腳踢開。參看〖免死狗烹〗。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chim hết thì cất cung (thành ngữ) | nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng có mới nới cũ; chim hết mới cất cung tên; ăn cháo đá bát; vắt chanh bỏ vỏ (sau khi thành công thì quên ngay những người từng cộng tác với mình)。比喻事情成功以後,把曾經出過力的人一腳踢開。參看〖免死狗烹〗。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸟没有了,弓也就藏起来不用了。比喻事情成功之后,把曾经出过力的人一脚踢开。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.越王句践世家》"蜚鸟尽,良弓藏。"又《淮阴侯列传》"高鸟尽,良弓藏。"谓飞鸟射尽,便藏起弓来无所使用◇用"鸟尽弓藏"或"鸟得弓藏"比喻大功告成,功臣受害。
Eng
- CC-CEDICT lit. the birds are over, the bow is put away (idiom); fig. to get rid of sb once he has served his purpose
- Cihui lit. the birds are over, the bow is put away (idiom); fig. to get rid of sb once he has served his purpose