鳥得弓藏
điểu đắc cung tàng
Hán Việt: điểu đắc cung tàng · Pinyin: niǎo dé gōng cáng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻事情成功之后,把曾经出过力的人一脚踢开。同“鸟尽弓藏”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"鸟尽弓藏"。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻事情成功之后,把曾经出过力的人一脚踢开。同鸟尽弓藏”。