鳥槍換炮

niǎo qiāng huàn pào điểu thương hoán pháo

Hán Việt: điểu thương hoán pháo · Pinyin: niǎo qiāng huàn pào

Tổng quan

súng săn chim thay bằng đại bác (thành ngữ) | trang bị cải thiện đáng kể

Cấu tạo: (điểu) + (thương) + (hoán) + (pháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui súng săn chim thay bằng đại bác (thành ngữ) | trang bị cải thiện đáng kể

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容情况或条件有很大的好转。

Eng

  • CC-CEDICT bird shotgun replaced by cannon (idiom); equipment improved enormously
  • Cihui bird shotgun replaced by cannon (idiom); equipment improved enormously