鳥焚魚爛

niǎo fén yú làn điểu phần ngư lạn

Hán Việt: điểu phần ngư lạn · Pinyin: niǎo fén yú làn

Tổng quan

Cấu tạo: (điểu) + (phần) + (ngư) + (lạn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指因内乱而覆亡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《易.旅》"鸟焚其巢,旅人先笑后号唃。"《公羊传.僖公十九年》"其言梁亡何?自亡也。其自亡奈何?鱼烂而亡也。"后以"鸟焚鱼烂"谓因内乱而覆亡。