鳥鳴靜林

điểu minh tĩnh lâm

Hán Việt: điểu minh tĩnh lâm

Tổng quan

Cấu tạo: (điểu) + (minh) + (tĩnh) + (lâm)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 鳥鳴靜林 iǎomíngjìnglín f.e. <wr.> Birds were spilling their songs over the quiet woods.