雞同鴨講
kê đồng áp giảng
Hán Việt: kê đồng áp giảng · Pinyin: jī tóng yā jiǎng
Tổng quan
nghĩa đen: gà nói chuyện với vịt | bóng gió: nói mà không hiểu nhau | người không hiểu nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: gà nói chuyện với vịt | bóng gió: nói mà không hiểu nhau | người không hiểu nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻彼此無法溝通。如:「他倆的對話根本就是雞同鴨講,怎麼會有結論呢?」
Eng
- CC-CEDICT lit. chicken speaking with duck|fig. talking without communicating|people not understanding each other
- Cihui lit. chicken speaking with duck; fig. talking without communicating; people not understanding each other