雞尸牛從

jī shī niú cóng kê thi ngưu tòng

Hán Việt: kê thi ngưu tòng · Pinyin: jī shī niú cóng

Tổng quan

đầu gà hơn đuôi trâu

Cấu tạo: (kê) + (thi) + (ngưu) + (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu gà hơn đuôi trâu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻宁在局面小的地方自主,不愿在局面大的地方听人支配。

Eng

  • Cihui 雞屍牛從 īshīniúcóng id. better to lead in a small position than to take a back seat under a great leader