雞新城疫

jī xīn chéng yì kê tân thành dịch

Hán Việt: kê tân thành dịch · Pinyin: jī xīn chéng yì

Tổng quan

bệnh gà toi

Cấu tạo: (kê) + (tân) + (thành) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh gà toi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸡瘟的一种,由病毒引起。症状是鸡冠变成紫色或紫黑色,缩头嗜睡,口鼻流黏液,排黄绿色的稀粪,翅膀和腿麻痹,呼吸困难。病死率高。因1926年在英格兰纽卡斯尔(旧译新城)发现而得名。