雞毛蒜皮
kê mao toán bì
Hán Việt: kê mao toán bì · Pinyin: jī máo suàn pí
Tổng quan
nghĩa đen: lông gà và vỏ tỏi (thành ngữ) | nghĩa bóng: chuyện vặt vãnh lông gà vỏ tỏi; chuyện nhỏ nhặt không đáng kể; việc vặt vãnh; thứ vô ích。比喻無關緊要的瑣事。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lông gà và vỏ tỏi (thành ngữ) | nghĩa bóng: chuyện vặt vãnh lông gà vỏ tỏi; chuyện nhỏ nhặt không đáng kể; việc vặt vãnh; thứ vô ích。比喻無關緊要的瑣事。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻无关紧要的琐碎事情。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻无关紧要的琐事。
Eng
- CC-CEDICT lit. chicken feathers and garlic skins (idiom)|fig. trivial (matter)
- Cihui lit. chicken feathers and garlic skins (idiom); fig. trivial (matter)