雞皮疙瘩
kê bì ngật đáp
Hán Việt: kê bì ngật đáp · Pinyin: jī pí gē dā
Tổng quan
nổi da gà | nổi gai ốc nổi da gà; sởn gai ốc (vì lạnh hoặc quá sợ sệt, trên lớp da nổi lên những nốt lấm tấm nhỏ nhìn giống như da gà)。因受冷或驚恐等皮膚上形成的小疙瘩,樣子和去掉毛的雞皮相似。
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi da gà | nổi gai ốc nổi da gà; sởn gai ốc (vì lạnh hoặc quá sợ sệt, trên lớp da nổi lên những nốt lấm tấm nhỏ nhìn giống như da gà)。因受冷或驚恐等皮膚上形成的小疙瘩,樣子和去掉毛的雞皮相似。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受到惊吓或寒冷在人的皮肤上出现的类似鸡皮上的小疙瘩。
- Tân Hoa Tự Điển 因受冷或惊恐等皮肤上形成的小疙瘩,样子和去掉毛的鸡皮相似。
Eng
- CC-CEDICT goose pimples|goose bumps
- Cihui goose pimples; goose bumps