雞蟲得失

jī chóng dé shī kê trùng đắc thất

Hán Việt: kê trùng đắc thất · Pinyin: jī chóng dé shī

Tổng quan

Cấu tạo: (kê) + (trùng) + (đắc) + (thất)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象鸡啄虫,人缚鸡那样的得失。比喻微小的得失,无关紧要。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐杜甫《缚鸡行》﹕"小奴缚鸡向市卖﹐鸡被缚急相喧争。家中厌鸡食虫蚁﹐不知鸡卖还遭烹。虫鸡于人何厚薄﹐吾叱奴人解其缚。鸡虫得失无了时﹐注目寒江倚山阁。"后改变原意﹐以比喻无关紧要的细微得失。

Eng

  • Cihui 雞蟲得失 īchóngdéshī id. fight over trivialities