雞鳴狗吠

jī míng gǒu fèi kê minh cẩu phệ

Hán Việt: kê minh cẩu phệ · Pinyin: jī míng gǒu fèi

Tổng quan

Cấu tạo: (kê) + (minh) + (cẩu) + (phệ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸡啼狗叫彼此都听得到。比喻聚居在一处的人口稠密。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"鸡鸣犬吠"。 2.形容百姓安居乐业。语出《孟子.公孙丑上》﹕"鸡鸣狗吠相闻﹐而达乎四境﹐而齐有其民矣。"焦循正义﹕"此必时俗语。故《老子》亦云﹕'乐其俗﹐安其居﹐邻里相望﹐鸡犬之声相闻。'" 3.形容战乱﹐变乱。

Eng

  • Cihui 雞鳴狗吠 īmínggǒufèi id. populous/animated village