雞鳴狗盜

jī míng gǒu dào kê minh cẩu đạo

Hán Việt: kê minh cẩu đạo · Pinyin: jī míng gǒu dào

Tổng quan

gáy như gà và trộm như chó (thành ngữ) | đồ mánh khóe | tài năng hữu dụng

Cấu tạo: (kê) + (minh) + (cẩu) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gáy như gà và trộm như chó (thành ngữ) | đồ mánh khóe | tài năng hữu dụng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸣:叫;盗:偷东西。指微不足道的本领。也指偷偷摸摸的行为。
  • Tân Hoa Tự Điển 战国时,齐国孟尝君被秦国扣留。他的一个门客装做狗夜里潜入秦宫,偷出本已献给秦王的狐白裘献给秦王的爱姬,才得释放。孟尝君深夜到函谷关,城门紧闭,他的另一个门客学公鸡叫,骗开城门,才得脱险逃回齐国(见于《史记·孟尝君列传》)◇来用‘鸡鸣狗盗’比喻微不足道的技能。
  • Tân Hoa Tự Điển 鸣叫;盗偷东西。指微不足道的本领。也指偷偷摸摸的行为。

Eng

  • CC-CEDICT crowing like a cock and stealing like a dog (idiom)|bag of tricks|useful talents
  • Cihui crowing like a cock and stealing like a dog (idiom); bag of tricks; useful talents