鸢飞戾天

yuān fēi lì tiāndiên phi lệ thiên

Hán Việt: diên phi lệ thiên · Pinyin: yuān fēi lì tiān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

鸢:又名黑耳鸢,一种凶猛的鸟; 戾:至,到。比喻为功名利禄而极力高攀。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鷹在天空中飛翔。形容天地萬物各得其所,自得其樂。《詩經.大雅.旱麓》:「鳶飛戾天,魚躍于淵」。

Cấu tạo: 鳶 (diên) + 飛 (phi) + 戾 (lệ) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 diều bay lên trời
  • Biên soạn 鳶飛戾天 uānfēilìtiān f.e. The hawk flies up to heaven

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸢:又名黑耳鸢,一种凶猛的鸟; 戾:至,到。比喻为功名利禄而极力高攀。

Eng

  • Cihui 鳶飛戾天 uānfēilìtiān f.e. The hawk flies up to heaven
  • Tần suất từ 鳶飛戾天 uānfēilìtiān f.e. The hawk flies up to heaven

Từ liên quan

Gần nghĩa

鸢飞鱼跃 · 鳶飛魚躍