鳴琴而治

míng qín ér zhì minh cầm nhi trì

Hán Việt: minh cầm nhi trì · Pinyin: míng qín ér zhì

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (cầm) + (nhi) + (trì)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指以礼乐教化人民,达到“政简刑清”的统治效果。旧时常用做称颂地方官的谀词。
  • Tân Hoa Tự Điển 指以礼乐教化人民,达到政简刑清”的统治效果。旧时常用做称颂地方官的谀词。

Eng

  • Cihui 鳴琴而治 íngqín'érzhì f.e. govern/rule with minimum interference of the people