鸣金击鼓

minh kim kích cổ

Hán Việt: minh kim kích cổ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

敲鑼打鼓。古時打仗用來指揮士兵前進後退的信號,藉以助勢或示威。如:「他傳令軍士們鳴金擊鼓,準備一舉攻下敵人的城池。」

Cấu tạo: 鳴 (minh) + 金 (kim) + 擊 (kích) + 鼓 (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đánh chiêng trống
  • Biên soạn beat gongs and drums

Eng

  • Cihui 鳴金擊鼓 íngjīnjīgǔ f.e. beat gongs and drums

Từ liên quan

Gần nghĩa

击鼓鸣金 · 鸣金收兵 · 鸣金收军 · 击鼓传花 · 击鼓催花 · 击鼓鸣冤 · 擊鼓催花 · 鳴金賦