鳴金收兵
minh kim thu binh
Hán Việt: minh kim thu binh · Pinyin: míng jīn shōu bīng
Tổng quan
đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ) | ra lệnh rút lui
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ) | ra lệnh rút lui
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用敲锣等发出信号撤兵回营。比喻战斗暂时结束。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用敲锣等发出信号撤兵回营。
Eng
- CC-CEDICT to beat the gong to recall troops (idiom); to order a retreat
- Cihui to beat the gong to recall troops (idiom); to order a retreat