鳴鑼開道

míng luó kāi dào minh la khai đạo

Hán Việt: minh la khai đạo · Pinyin: míng luó kāi dào

Tổng quan

đánh cồng khai đường | (nghĩa bóng) mở đường cho cái gì đó gõ chiêng dẹp đường。封建官吏出行時,前面有人敲鑼要行人讓路。現比喻為某種事物的出現製造輿論。

Cấu tạo: (minh) + (la) + (khai) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh cồng khai đường | (nghĩa bóng) mở đường cho cái gì đó gõ chiêng dẹp đường。封建官吏出行時,前面有人敲鑼要行人讓路。現比喻為某種事物的出現製造輿論。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封建时代官吏出门时,前面开路的人敲锣喝令行人让路。比喻为某种事物的出现,制造声势,开辟道路。

Eng

  • CC-CEDICT to beat the gong to clear the way|(fig.) to pave the way for sth
  • Cihui to beat the gong to clear the way; (fig.) to pave the way for sth