鳴鼓而攻

míng gǔ ér gōng minh cổ nhi công

Hán Việt: minh cổ nhi công · Pinyin: míng gǔ ér gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (cổ) + (nhi) + (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻宣布罪状,加以遣责或讨伐。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出《论语·先进》非吾徒也,小子鸣鼓而攻之可也。”后以鸣鼓而攻”形容公开宣布罪状,加以声讨。

Eng

  • Cihui 鳴鼓而攻 ínggǔ'érgōng f.e. publicly attack sb.