鸭舌帽

yā shé màoáp thiệt mạo

Hán Việt: áp thiệt mạo · Pinyin: yā shé mào

Tổng quan

MẠO mũ lưỡi trai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.帽子的一种。帽顶前部有突出的月牙形帽檐,状如鸭舌,故称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種帽子。帽前突出一塊半圓形的硬板,可以遮蔽陽光。帽頂至前沿連成斜線,側面約為直角三角形,極為輕便。也稱為「鴨嘴帽」。

Cấu tạo: 鴨 (áp) + 舌 (thiệt) + 帽 (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mũ lưỡi trai mũ lưỡi trai。帽頂的前部和月牙形帽簷扣在一起的帽子。
  • Tần suất từ áp thiệt mạo: mũ lưỡi trai; mũ lưỡi trai
  • Biên soạn peaked cap M:¹dǐng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種帽子。帽前突出一塊半圓形的硬板,可以遮蔽陽光。帽頂至前沿連成斜線,側面約為直角三角形,極為輕便。也稱為「鴨嘴帽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.帽子的一种。帽顶前部有突出的月牙形帽檐,状如鸭舌,故称。

Eng

  • Cihui peaked cap
  • Tần suất từ n. peaked cap M:¹dǐng

Đức

  • Handedict Schirmmütze

Từ liên quan

Gần nghĩa

鴨舌草 · 鸭舌草 · 鴨舌 · 鸭舌