鸴鸠笑鹏

hạc cưu tiếu bằng

Hán Việt: hạc cưu tiếu bằng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

原指鷽鳩以低飛飽食自滿,卻取笑大鵬鳥聚糧三月而高飛南下的行動。典出《莊子.逍遙遊》。比喻見識淺短,又缺乏自知之明。如:「你自己層次太低反而批評他曲高和寡,簡直是鷽鳩笑鵬嘛!」

Cấu tạo: 鷽 (hạc) + 鳩 (cưu) + 笑 (tiếu) + 鵬 (bằng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chim chê chim bằng
  • Biên soạn 鷽鳩笑鵬 uéjiūxiàopéng f.e. an ignorant person laughs at a learned person

Eng

  • Cihui 鷽鳩笑鵬 uéjiūxiàopéng f.e. an ignorant person laughs at a learned person

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夜郎自大