夜郎自大
dạ lang tự đại
Hán Việt: dạ lang tự đại · Pinyin: yè láng zì dà
Tổng quan
nghĩa đen: nước Dạ Lang tự đề cao mình (thành ngữ) | nghĩa bóng: kêu ngạo ngu xuẩn
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: nước Dạ Lang tự đề cao mình (thành ngữ) | nghĩa bóng: kêu ngạo ngu xuẩn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 夜郎為漢代西南邊境的一個小國,其國王不知漢境的廣大,竟問漢使:「漢孰與我大?」典出《漢書.卷九五.西南夷傳》。後以夜郎自大比喻人不自量力,妄自尊大。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夜郎:汉代西南地区的一个小国。比喻人无知而又狂妄自大。
- Tân Hoa Tự Điển 夜郎汉代西南地区的一个小国。比喻人无知而又狂妄自大。
Eng
- CC-CEDICT lit. Yelang thinks highly of itself (idiom)|fig. foolish conceit
- Cihui 夜郎自大 èlángzìdà f.e. ignorant/parochial arrogance
ja
- JMdict throwing one's weight around without knowing one's limitations|Yelang thinks too highly of itself