鸾翔凤集

luán xiáng fèng jíloan tường phượng tập

Hán Việt: loan tường phượng tập · Pinyin: luán xiáng fèng jí

Tổng quan

nghĩa đen: chim lửa và phượng hoàng cùng tụ hội (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

集:群鸟停歇在树上。鸾鸟在飞翔,凤凰成群地歇在这里。比喻优秀的人才汇聚到一起。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻群英薈萃。晉.傅咸〈申懷賦〉:「鸞翔鳳集,羽儀上京。」

Cấu tạo: 鸞 (loan) + 翔 (tường) + 鳳 (phượng) + 集 (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: cuộc tụ họp của những người xuất chúng
  • Biên soạn 鸞翔鳳集 uánxiángfèngjí f.e. gathering of talented persons

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻人才会聚。

Eng

  • Cihui lit. firebird and phoenix come together (idiom); fig. a gathering of eminent people

Từ liên quan

Gần nghĩa

鸾翔凤翥